What's new

Vài câu tiếng Trung cơ bản chào hỏi cho dẫn Phượt :D

zhenglil

Phượt tử
Chào các Bác,bác nào có quan tâm hoc tieng trung để đi phượt k nhỉ?E xin bắn vài câu tieng trung co ban để các bác bỏ túi khi nào cần thiết thì mang ra chém nhé :D
hoc-tu-moi-tieng-trung-tu-vung-tieng-trung-626x450.jpg

Giao tiếp đơn giản 01:
1. Chào buổi sáng
早安!
zǎo ān!
2. Chào buổi trưa!
午安!
wǔ ān!
3. Chào buổi tối
晚安!
wǎn ān!
4. Chào ông!
您好!
nín hǎo!
5. Mời ngồi
請坐
qǐng zuò
6. Đừng khách sáo
別客氣
bié kè qì
7. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ
你的漢語說得不錯
nǐ de hàn yǔ shuō de bú cuò
8. Đâu có.
哪裡,哪裡
nǎ lǐ,nǎ lǐ
9. Như thế làm phiền bạn quá rồi
這太打擾你了。
zhè tài dǎ rǎo nǐ le。
10. Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát
沒關係,又不是什麼大事。
méi guān xì,yòu bú shì shén me dà shì。
11. Bạn đi mua thức ăn hả?
你買菜嗎?
nǐ mǎi cài ma?
12. Vâng, tôi mua thức ăn.
是,我去買菜.
shì,wǒ qù mǎi cài.
13. Chào buổi sáng.
早上好!
zǎo shàng hǎo!
14. Đã lâu không gặp, dạo này khỏe không?
好久不見,你最近好嗎?
hǎo jiǔ bù jiàn,nǐ zuì jìn hǎo ma?

15. Cảm ơn, rất khỏe, còn anh?
謝謝,很好,你呢。
xiè xiè,hěn hǎo,nǐ ne。
16. Tôi cũng rất khỏe?
我也很好。
wǒ yě hěn hǎo。
17. Gia đình anh thế nào?
你家怎麼樣?
nǐ jiā zěn me yàng?
18. Rất tốt
很好!
hěn hǎo!
19. Chào ông!
先生,您好!
xiān shēng,nín hǎo!
20. Ông (bà) có mạnh khỏe không?
您好嗎?
nín hǎo ma?
21. Bà vẫn mạnh khỏe chứ?
您還好吧?
nín hái hǎo ba?
22. Tôi vừa mới khỏi bệnh
我病剛好
wǒ bìng gāng hǎo
23. Cảm ơn
謝謝
xiè xiè
24. Xin đừng khách sáo.
請別客氣.
qǐng bié kè qì.
25. Tạm biệt
再見
zài jiàn
26. Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.
您好!認識您我非常高興
nín hǎo! rèn shí nín wǒ fēi cháng gāo xìng
27. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh
我們也感到十分榮幸
wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng
28. Sức khỏe của ông có tốt không?
您身體好嗎?
nín shēn tǐ hǎo ma?
29. Tốt, cảm ơn! Còn ông?
好。謝謝。你呢?
hǎo。xiè xiè。nǐ ne?
30. Tôi cũng khỏe, cảm ơn.
我也很好,謝謝
wǒ yě hěn hǎo,xiè xiè
Các bác cho em ít Thanks để có động lực viết thêm ạ :D
 
Hoc tieng trung giao tiep không hề khó hôm nay mình sẽ Thêm vài câu giao tiếp thường gặp.Thậm chí bạn chả cần đến trung tâm tiếng trung mà vẫn tự học đc vài câu đơn giản :D
{Hơi bận nên chỉ viết dạng giản thể để mọi người học cho dễ nha!}
- nỉ yao bù yào he sui? (nỉ dao bú dao he suẩy)
anh, chị có muốn uống nước không?
- cấy ủa y bây ba (cho tôi một ly đi)
- Tu chữ ơ lơ ma (đã đói bụng chưa)
- dẫu y tẻn (cũng hơi đói)
- Na nỉ chuy chư phan ba (thế anh đi ăn cơm đi)
- Tua chư y tẻn ba (ăn nhiều một chút)
- dao bú dao chư duý (có muốn ăn cá không)
- dao bú dao chư râu (có muốn ăn thịt không)
- dao bú dao chư ching chai (có muốn ăn rau xanh không)
- dao bú dao hơ thang (có muốn ăn canh không)
- hảo, cấy ủa y tẻn thang (được, cho tôi một ít canh)
- dao bú dao chư roản phan (có muốn ăn cháo không)
- úa hẩn xỉ hoan chư chưa cơ (tôi rất thích ăn món này)
- dao bú dao hơ ỉn leo (có muốn uống nước ngọt không)
- hảo, cấy ủa y pín (được, cho tôi một lon)
- dao bú dao hơ khửa lơ (có muốn uống coca không)
- nỉ huây bú huây hơ pí chiểu (anh có biết uống bia không)
- úa chiểu lieng bu thai hảo (tửu lượng của tôi không tốt lắm)
- hơ tờ bú chuô a (uống được lắm)
- chin then ủa chuế tờ hẩn lây (hôm nay tôi cảm thấy rất mệt)
- na nỉ xiu xí yí xia ba (thế mày nghĩ một chút đi)
- Míng then cấy ủa xiu cha hảo ma (ngày mai cho tôi nghỉ được không)
- Hảo, na míng then nỉ xiu xí ba (được, thế ngày mai mày nghỉ đi)
- chai chưa phu chin dẫu mấy dẫu chao sư (ở gần đây có siêu thị không ạ)
- dẫu, chao sư chiu chai chén men (có, siêu thị ở phía trước kìa)
* úa dẫu tẻn sư, xiên chuy ban lờ, zai jian!
(tôi có tí việc phải đi làm trước, hẹn gặp lại)
hihi, chỗ nào không hiểu thì hỏi nha bà con!
xem thêm ở đây
 
Last edited:
- nì men hảo (nỉ mấn hảo)
chào các bạn

- ni hao ma=ni shenti hao ma?
Bạn khoẻ k?

- hen hao
rất tốt

- ta shi shui(shei)
anh ấy là ai

- wo jie shao yi xia,zhe shi wo peng you (ủa chia sao ý xia, chưa sư ủa pấng dẫu)
tôi giới thiệu một chút,đây là bạn của tôi

- ni qu narli (nỉ chuy ná lĩ)
bạn đi đâu?

- wo qu mai dong xi (ủa chuy mai tung xi)
Tôi đi mua đồ

- ni xue huayu duo jiu le? (nỉ xuế chung uốn tua chiểu lờ)
Bạn học tiếng hoa bao lâu rồi?

cai wu ge yue (chái ủ cưa duê)
mới 5 tháng thôi

ni shuo de hẽn hao (nỉ sua tờ hấn hảo)
bạn nói khá đấy

nar li!narli! Wo shuo de hai hen cha (ná lĩ, ná lĩ, ủa sua tờ hái hẫn cha)
đâu có tôi nói còn kém lắm
 
Một số câu cơ bản về mua bán hàng.
anh muốn mua cái gì không?
- Nín xiãng mãi diãn sén me? (nĩ xẻng mải tẻn sấn mơ)

- nín yào mǎi shén mē (nín dao mãi sấn mơ)
Bạn muốn mua gì?

- wǒ kàn kan (ủa khan khan)
Để tôi xem

- zhè gè duō shǎo qián (chơ cờ tua sảo chién)
Cái này bao nhiêu tiền

- dǎ zhé ma (tả chớ ma)
Có thể giảm giá không?

- tài guì le (thai quây lơ)
Đắt quá

- pián yí yī diǎn ér xíng ma (phén í y tẻn ớ xíng ma?)
Có thể rẻ hơn 1 chút không?

- yǒu dà yī diǎnr de ma? (dẫu ta y tiẻn tơ ma)
Có loại to hơn 1 chút không?

- hái yǒu bié de yán sè de ma (hái dẫu bía tờ dén sơ tơ ma)
Có loại màu khác không?

- nǐ chuān duō dà de (nỉ choan tua ta tờ)
Bạn mặc cỡ bao nhiêu?

-yǒu méi yǒu gèng hǎo de (dẫu mấy dẫu câng hảo tơ)
Có cái nào tốt hơn thế nữa không?

- néng huàn yī gè ma (nấng hoan y cơ ma)
Có thể đổi không?

- zhè shì shén mē cái liào de (chưa sư sấn mơ chái lieu)
Đây là nguyên liệu gì?

- wǒ xǐ huān zhè tiáo kù zi (ủa xỉ hoan chưa théo khu chữ)
Tôi thích cái quần này

- kě yǐ shì shì ma (khứa ỷ sư sư ma)
Tôi có thể mặc thử không?
 
úi zời ơi, #1 ngoài cái câu chào hỏi thì em thấy đi phượt chả áp dụng được gì nữa
:D
Đọc sang đến #2,#3.. thì thấy bác đã phiên âm sang tiếng bồi rồi
;))
 
@ chalg : phải viết sang tiếng bồi học cho nó nhanh cấp tốc mà :D, chữ có viết chữ Hán ra thì phải qua trường lớp
 
VIỆC LÀM - 招聘 - Zhāopìn

Đọc xong bài,hãy trả lời các câu hỏi này bằng tiếng Trung nhé!

1。BẠN MUỐN LÀM NGHỀ GÌ?
你想做什么工作?
Nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?


2。我当老师。
Wǒ dāng lǎoshī
Tôi làm giáo viên

3。你的一个月工资是多少?
Nǐ de yīgè yuè gōngzī shì duōshǎo?
Lương tháng của bạn là bao nhiêu?

4。工资只够养活自己而已
Gōngzī zhǐ gòu yǎnghuo zìjǐ Éryǐ
Lương cũng chỉ đủ nuôi sống bản thân mà thôi
*而已 :Mà thôi
够 là:đủ

销售业务
Xiāoshòu yèwù
bán hàng

销售管理
Xiāoshòu guǎnlǐ
Quản lý bán hàng

销售支持/商务
Xiāoshòu zhīchí/shāngwù
Hỗ trợ bán hàng / kinh doanh

客户服务/售前/售后/技术支持
Kèhù fúwù/shòu qián/shòuhòu/jìshù zhīchí
Dịch vụ khách hàng / hỗ trợ trước bán hàng / hỗ trợ sau bán hàng / kỹ thuật

采购/贸易
Cǎigòu/màoyì
Mua sắm / Thương mại

计算机软件/系统集成
Jìsuànjī ruǎnjiàn/xìtǒng jíchéng
Phần mềm máy tính / tích hợp hệ thống

互联网/电子商务/网游
Hùliánwǎng/diànzǐ shāngwù/wǎngyóu
Internet / thương mại điện tử / trò chơi trực tuyến

计算机硬件
Jìsuànjī yìngjiàn
Phần cứng máy tính

电子
Diànzǐ
điện tử

建筑装修/市政建设
Jiànzhú zhuāngxiū/shìzhèng jiànshè
Xây dựng cải tạo / xây dựng đô thị

房地产开发/经纪/中介
Fángdìchǎn kāifā/jīngjì/zhōngjiè
Phát triển Địa ốc / môi giới / trung gian (môi giới, cò)

物业管理
Wùyè guǎnlǐ
Quản lý tài sản

财务/审计/税务
Cáiwù/shěnjì/shuìwù
Tài chính / Kiểm toán / Thuế

银行
Yínháng
ngân hàng

金融/证券/投资
Jīnróng/zhèngquàn/tóuzī
Tài chính / Chứng khoán / đầu tư

保险
Bǎoxiǎn
Bảo hiểm

汽车/摩托车
Qìchē/mótuō chē
ô tô/xe máy

工程机械
Gōngchéng jīxiè
Máy móc công trình

生产/加工/制造
Shēngchǎn/jiāgōng/zhìzào
Sản xuất / gia công / chế tạo

交通运输服务
Jiāotōng yùnshū fúwù
Dịch vụ vận tải

服装/纺织/食品饮料/皮革
Fúzhuāng/fǎngzhī/shípǐn yǐnliào/pígé
May mặc / dệt / Thực phẩm và đồ uống / da giày

技工
Jìgōng
Cơ khí chế tạo

质量管理
Zhìliàng guǎnlǐ
Quản lý chất lượng

媒介
méijiè
truyền thông

美术/设计/创意
Měishù/shèjì
Mỹ thuật / Thiết kế

广告/会展
Guǎnggào/huìzhǎn
Quảng cáo / Triển lãm

传媒/影视/报刊/出版/印刷
Chuánméi/yǐngshì/bàokān/chūbǎn/yìnshuā
Phương tiện truyền thông / truyền hình / báo chí / Nhà xuất bản / In ấn

人力资源
Rénlì zīyuán
nhân sự, nhân lực

行政/后勤/文秘
Xíngzhèng/hòuqín/wénmì
Hành chính / Hậu cần / thư ký

咨询/顾问
Zīxún/gùwèn
Tư vấn/ CSKH

教育/培训
Jiàoyù/péixùn
Giáo dục / Đào tạo

律师
Lǜshī
luật sư

翻译(口译与笔译)
Fānyì (kǒuyì yǔ bǐyì)
Phiên Dịch (biên, phiên dịch)

零售/百货
Língshòu/bǎihuò
Bán lẻ / cửa hàng bách hóa

酒店/餐饮/旅游/娱乐
Jiǔdiàn/cānyǐn/lǚyóu/yúlè
Khách sạn / nhà hàng / Du lịch / Giải trí

保健/美容/美发/健身
Bǎojiàn/měiróng/měifǎ/jiànshēn
Sức khỏe / Làm đẹp / làm Tóc / Thể dục

医院/护理
Yīyuàn/yīliáo/hùlǐ
Bệnh viện / điều dưỡng

保安/普通劳动力
Bǎo'ān/pǔtōng láodònglì
An ninh/ Lao động phổ thông

公务员/事业单位
Gōngwùyuán/shìyè dānwèi
công chức / đơn vị hành chính sự nghiệp

农/林/牧/渔业
Nóng/lín/mù/yúyè
Nông nghiệp / lâm nghiệp / chăn nuôi / thủy sản

毕业生/实习生/培训生
Bìyè shēng/shíxí shēng/péixùn shēng
Tốt nghiệp / thực tập / thực tập sinh

兼职/临时
Jiānzhí/línshí
Bán thời gian / tạm thời

其他
Qítā
Khác
 
Bác ơi, nếu dùng để đi phượt, bác cứ làm cho e mấy cấu trúc hỏi đường, hỏi cây xăng, hỏi quán ăn, mấy món ăn cơ bản, hỏi giá tiền...
 
Có 1 chút từ về giá tiền đây ạ :D
Một nghìn 1.000: 一千

Một nghìn rưởi 1.500: 一千五

Mười nghìn 10.000:一萬

Mười lăm nghìn 15.000 一萬五

Mười lăm nghìn năm trăm 15.500:一萬五千五百

Một trăm nghìn 100.000十萬

Một trăm linh năm nghìn 105.000十萬五

Một trăn năm mươi nghìn 150.000十五萬

Một trăm năm mươi năm nghìn 155.000十五萬五

Một triệu :一百萬

Một triệu không trăm năm mươi nghìn 1.050.000一百零五萬

Một triệu không trăm năm mươi năm nghìn 1.055.000一百零五萬五

Một triệu năm trăm nghìn1.500.000一百五十萬

Một triệu năm trăm năm mươi nghìn 1.550.000一百五十五萬

Mười triệu 一千萬

Mười lăm triệu一千五百萬

Mười lăm triệu năm trăm nghìn一千五百五十萬

Một trăm triệu一億

Một trăm năm mươi triệu一億五千萬

Một tỷ十億
 

Hỏi Phượt

Forum statistics

Threads
57,459
Bài viết
1,159,932
Members
190,594
Latest member
travel2024
Back
Top